Tin tức sức khỏe
Cập nhật thông tin y tế, làm đẹp và dinh dưỡng mới nhất
Căn cứ Văn bản hợp nhất 01/VBHN-BNV ngày 17/10/2016 của Bộ Nội vụ, Nghị định 47/2016/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị quyết về dự toán ngân sách nhà nước năm 2017 ngày 11/11/2016 của Quốc hội, bảng lương của cán bộ, công chức năm 2017 cụ thể như sau:

Ảnh chụp một phần bảng lương của cán bộ, công chức năm 2017
Theo đó, đối tượng cán bộ, công chức áp dụng bảng lương này gồm có:
1. Công chức loại A3:
- 11 Nhóm 1 (A3.1):
|
STT |
Ngạch công chức |
|
1 |
Chuyên viên cao cấp |
|
2 |
Thanh tra viên cao cấp |
|
3 |
Kiểm soát viên cao cấp thuế |
|
4 |
Kiểm toán viên cao cấp |
|
5 |
Kiểm soát viên cao cấp ngân hàng |
|
6 |
Kiểm tra viên cao cấp hải quan |
|
7 |
Thẩm kế viên cao cấp |
|
8 |
Kiểm soát viên cao cấp thị trường |
|
9 |
Thống kê viên cao cấp |
|
10 |
Kiểm soát viên cao cấp chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
|
11 |
Chấp hành viên cao cấp (thi hành án dân sự) |
|
12 |
Thẩm tra viên cao cấp (thi hành án dân sự) |
|
13 |
Kiểm tra viên cao cấp thuế |
- Nhóm 2 (A3.2):
|
STT |
Ngạch công chức |
|
1 |
Kế toán viên cao cấp |
|
2 |
Kiểm dịch viên cao cấp động - thực vật |
2. Công chức loại A2:
- 12 Nhóm 1 (A2.1):
|
STT |
Ngạch công chức |
|
1 |
Chuyên viên chính |
|
2 |
Chấp hành viên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
|
3 |
Thanh tra viên chính |
|
4 |
Kiểm soát viên chính thuế |
|
5 |
Kiểm toán viên chính |
|
6 |
Kiểm soát viên chính ngân hàng |
|
7 |
Kiểm tra viên chính hải quan |
|
8 |
Thẩm kế viên chính |
|
9 |
Kiểm soát viên chính thị trường |
|
10 |
Thống kê viên chính |
|
11 |
Kiểm soát viên chính chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
|
12 |
Chấp hành viên trung cấp (thi hành án dân sự) |
|
13 |
Thẩm tra viên chính (thi hành án dân sự) |
|
14 |
Kiểm tra viên chính thuế |
|
15 |
Kiểm lâm viên chính |
- Nhóm 2 (A2.2):
|
STT |
Ngạch công chức |
|
1 |
Kế toán viên chính |
|
2 |
Kiểm dịch viên chính động - thực vật |
|
3 |
Kiểm soát viên chính đê điều(*) |
3. 13 Công chức loại A1:
|
STT |
Ngạch công chức |
|
1 |
Chuyên viên |
|
2 |
Chấp hành viên quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
|
3 |
Công chứng viên |
|
4 |
Thanh tra viên |
|
5 |
Kế toán viên |
|
6 |
Kiểm soát viên thuế |
|
7 |
Kiểm toán viên |
|
8 |
Kiểm soát viên ngân hàng |
|
9 |
Kiểm tra viên hải quan |
|
10 |
Kiểm dịch viên động - thực vật |
|
11 |
Kiểm lâm viên |
|
12 |
Kiểm soát viên đê điều(*) |
|
13 |
Thẩm kế viên |
|
14 |
Kiểm soát viên thị trường |
|
15 |
Thống kê viên |
|
16 |
Kiểm soát viên chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
|
17 |
Kỹ thuật viên bảo quản |
|
18 |
Chấp hành viên sơ cấp (thi hành án dân sự) |
|
19 |
Thẩm tra viên (thi hành án dân sự) |
|
20 |
Thư ký thi hành án (dân sự) |
|
21 |
Kiểm tra viên thuế |
4. Công chức loại Ao: Áp dụng đối với các ngạch công chức yêu cầu trình độ đào tạo cao đẳng (hoặc cử nhân cao đẳng), các Bộ, cơ quan ngang Bộ quản lý ngạch công chức chuyên ngành đề nghị Bộ Nội vụ ban hành chức danh, tiêu chuẩn nghiệp vụ của ngạch và hướng dẫn xếp lương cho phù hợp (công chức loại A0 khi có đủ điều kiện được thi nâng ngạch lên công chức loại A2 nhóm 2 trong cùng ngành chuyên môn).
5. 14 Công chức loại B:
|
STT |
Ngạch công chức |
|
1 |
Cán sự |
|
2 |
Kế toán viên trung cấp |
|
3 |
Kiểm thu viên thuế |
|
4 |
Thủ kho tiền, vàng bạc, đá quý (ngân hàng)(*) |
|
5 |
Kiểm tra viên trung cấp hải quan |
|
6 |
Kỹ thuật viên kiểm dịch động - thực vật |
|
7 |
Kiểm lâm viên trung cấp |
|
8 |
Kiểm soát viên trung cấp đê điều(*) |
|
9 |
Kỹ thuật viên kiểm nghiệm bảo quản |
|
10 |
Kiểm soát viên trung cấp thị trường |
|
11 |
Thống kê viên trung cấp |
|
12 |
Kiểm soát viên trung cấp chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
|
13 |
Thư ký trung cấp thi hành án (dân sự) |
|
14 |
Kiểm tra viên trung cấp thuế |
|
15 |
Kỹ thuật viên bảo quản trung cấp |
|
16 |
Thủ kho bảo quản |
6. Công chức loại C:
- 15 Nhóm 1 (C1):
|
STT |
Ngạch công chức |
|
1 |
Thủ quỹ kho bạc, ngân hàng |
|
2 |
Kiểm ngân viên |
|
3 |
Nhân viên hải quan |
|
4 |
Kiểm lâm viên sơ cấp |
|
5 |
Thủ kho bảo quản nhóm I |
|
6 |
Thủ kho bảo quản nhóm II |
|
7 |
Bảo vệ, tuần tra canh gác |
|
8 |
Nhân viên bảo vệ kho dự trữ |
- Nhóm 2 (C2):
|
STT |
Ngạch công chức |
|
1 |
Thủ quỹ cơ quan, đơn vị |
|
2 |
Nhân viên thuế |
- Nhóm 3 (C3): Ngạch kế toán viên sơ cấp
Ghi chú:
Các ngạch đánh dấu (*) là có thay đổi về phân loại công chức./.
Huyệt Dương khê, vị trí huyệt Dương khê, tác dụng huyệt Dương khê, duong khe
Huyệt Dương khê, vị trí huyệt Dương khê, tác dụng huyệt Dương khê, duong khe, duongkhe...
Hiểu biết về ung thư phổi, hieu biet ve ung thu phoi, Ung thư phổi
Hiểu biết về ung thư phổi, hieu biet ve ung thu phoi, Ung thư phổi...
Chữa yếu sinh lý bằng đậu đen
Chữa yếu sinh lý bằng đậu đen, chua yeu sinh ly bang dau den...
Chữa u xơ tiền liệt tuyến bằng liệu pháp tự nhiên, chua u xo tien liet tuyen bang lieu phap tu nhien, U xơ tiền liệt tuyến
Chữa u xơ tiền liệt tuyến bằng liệu pháp tự nhiên, chua u xo tien liet tuyen bang lieu phap tu nhien, U xơ tiền liệt tuyến...
Xu hướng skincare 2025: Glass skin và những bí quyết
Làn da căng bóng như gương đang là xu hướng hot nhất năm nay...
5 phút thiền mỗi ngày giúp giảm stress hiệu quả
Nghiên cứu cho thấy thiền định ngắn có thể cải thiện đáng kể sức khỏe tinh thần...
Yoga trị liệu: Giải pháp cho đau lưng văn phòng
Các bài tập yoga đơn giản giúp giảm đau lưng cho dân văn phòng...
Chế độ ăn Mediterranean: Bí quyết sống thọ
Khám phá chế độ ăn được WHO công nhận là tốt nhất cho sức khỏe...
Khám sức khỏe định kỳ: Những xét nghiệm cần thiết
Hướng dẫn chi tiết các xét nghiệm quan trọng theo từng độ tuổi...